Các chủ đề trong Quý 2

Các chủ đề trong quý 2 theo cấp lớp

Mẫu giáo

  • Màu sắc - Nhận biết và gọi tên màu sắc. Hỏi và cho biết màu sắc của một vật.
  • Lịch - Xác định và đọc thuộc lòng các ngày trong tuần và các tháng trong năm. Nêu ngày hiện tại trong một câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các hoạt động hợp xướng.
  • Đối tượng lớp học - Nhận dạng và gọi tên các đồ vật quen thuộc trong lớp học.
  • Số - Nhận biết và đếm các số từ 11-30; hỏi và cho biết tên của một số.
  • Hình dạng - Nhận dạng và gọi tên các hình dạng hình học.
  • Gia đình - Kể tên 4 thành viên trong gia đình (bố, mẹ, anh, chị, em); kể một đặc điểm ngoại hình của một thành viên trong gia đình

 Lớp một

  • Quần áo - Nói về những gì để mặc cho mỗi mùa và thời tiết.
  • Lịch - Đọc lại các tháng trong năm; tên các tháng trong mỗi mùa. nêu ngày hiện tại trong một câu hoàn chỉnh.
  • Thời tiết - Kể và nói về thời tiết từng mùa.
  • Hình dạng và màu sắc - Kể màu sắc của đồ vật trong một câu hoàn chỉnh. Xác định các hình dạng hình học có trong lớp học và phân nhóm theo kích thước, màu sắc và hình dạng.
  • Số - Ghép và nhận dạng các số từ 00-10 với từ đã viết, và viết chúng thành từ.
  • Nói về những người khác - Cho biết bạn và những người khác bao nhiêu tuổi trong một câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng “Yo tengo… años”, Él / ella tiene… años. ” Cho biết cảm giác của bạn khi sử dụng "Estoy feliz, triste, v.v." và hỏi những người khác họ cảm thấy thế nào khi sử dụng "¿Cómo estás?"

 Lớp hai

  • Lịch và thời tiết - Đặt tên các tháng trong mỗi mùa. Mô tả thời tiết của mỗi mùa theo hai cách khác nhau
  • Quần áo - Nói và viết về những thứ cần mặc cho mỗi mùa và thời tiết. Nói về những gì để mặc cho các hoạt động khác nhau.
  • Số - Nhận biết các số từ 0-100 và khớp chúng với giá của các mặt hàng thực phẩm và quần áo. Viết các số từ 0-100 theo hàng chục. Cộng và trừ các số từ 0-100. Đếm ngược từ 100 ở hàng chục.
  • Món ăn - Nhận biết và gọi tên một số thực phẩm tiêu biểu và các đồ dùng liên quan đến thực phẩm. Viết một lịch trình hàng ngày về các loại thực phẩm bạn ăn với sự hỗ trợ trực quan.
  • Hình dạng và màu sắc - Kể về màu sắc của đồ vật trong một câu hoàn chỉnh. Sử dụng màu chính và màu phụ để mô tả các đối tượng bằng miệng và bằng

Lớp ba

  • Quần áo - Viết thành câu hoàn chỉnh về những thứ cần mặc cho các hoạt động và mùa khác nhau.
  • Lịch và thời tiết - Gọi tên các tháng trong mỗi mùa. Mô tả thời tiết của mỗi mùa theo hai cách khác nhau.  
  • Số - Nhận biết và viết các số từ 0-1000. Nhân các số từ 0-10, nêu vấn đề và trả lời bằng miệng và viết.
  • Thời gian kể - Đếm bao nhiêu phút trong một giờ và bao nhiêu giờ trong ngày bằng cách sử dụng hay. Cho biết thời gian bằng miệng từ cả đồng hồ kỹ thuật số và đồng hồ kim.
  • Món ăn - Nhận biết và gọi tên thực phẩm và các vật dụng liên quan đến thực phẩm; Tìm hiểu về thực phẩm từ Colombia, Puerto Rico và República Dominicana. Viết một lịch trình hàng ngày về những gì bạn ăn vào những thời điểm nhất định trong ngày.

 Lớp bốn

  • Lịch và thời tiết - Mô tả bằng miệng và bằng văn bản các kiểu thời tiết điển hình ở Hoa Kỳ, Argentina, Chile, República Dominicana và Honduras.
  • Quần áo - Nói về các mặt hàng quần áo bạn sẽ mua trong cửa hàng và giá cả của chúng. Đưa ra ý kiến ​​về quần áo, bao gồm cả kích thước và màu sắc. Mô tả những gì để mặc cho các hoạt động khác nhau (fiesta, trục xuất, escuela, v.v.).
  • Thời gian kể - Sử dụng hay để cho biết có bao nhiêu phút trong một giờ và giờ trong một ngày. Báo thời gian bằng miệng từ cả đồng hồ kỹ thuật số và đồng hồ kim. Nói về số tiền họ chi tiêu để thực hiện các hoạt động khác nhau.
  • Món ăn - Mô tả những gì họ thích và không thích ăn bằng cách sử dụng "Tôi gusta (n)." Học từ vựng liên quan đến thực phẩm, bao gồm các tính từ mô tả món ăn và liên quan đến đặt món ăn tại nhà hàng.
  • Số - Viết các số từ 0-100, nhân và chia các số từ 0-1000.

 Lớp năm

  • Lịch và thời tiết - Mô tả bằng miệng và bằng văn bản các khí hậu khác nhau ở các địa điểm khác nhau.
  • Quần áo - Đưa ra ý kiến ​​về quần áo, bao gồm cả kích cỡ và màu sắc. Mô tả và so sánh các mặt hàng khác nhau của quần áo.
  • Thời gian kể - Nói về số tiền bạn và những người khác chi tiêu để thực hiện các hoạt động khác nhau. So sánh giữa thời gian trên các hoạt động sử dụng nhiều hơn menos que.
  • Món ăn - Đặt bảng, mô tả bằng miệng các mục và vị trí của chúng. Phân loại thực phẩm thành các nhóm dựa trên USDA Mi plato.  Trình bày cách gọi món ăn trong nhà hàng.
  • Số - Viết các bài toán thế giới với các số từ 0-1000.